Cao su chống va đập cửa

Từ: tuy, vị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuy, vị:

雖 tuy, vị

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuy,vị

tuy, vị [tuy, vị]

U+96D6, tổng 17 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sui1;
Việt bính: seoi1
1. [雖然] tuy nhiên;

tuy, vị

Nghĩa Trung Việt của từ 雖

(Liên) Tuy rằng.
◇Hàn Phi Tử
: Hải thủy tuy đa, hỏa tất bất diệt hĩ , (Thuyết lâm thượng ).(Liên) Nếu như, dù cho, dẫu có.
§ Biểu thị giả thiết.
◇Luận Ngữ : Tuy viết vị học, ngô tất vị chi học hĩ , (Học nhi ) Dẫu ai nói rằng (người đó) chưa học, chớ tôi bảo rằng đã có học rồi đó.
◇Sử Kí : Binh toại loạn, độn tẩu, Triệu tướng tuy trảm chi, bất năng cấm dã , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Thế là quân (Triệu) rối loạn, chạy trốn, tướng Triệu dù có chém, cũng không cấm cản được.

(Phó)
Chỉ, chỉ có.
§ Thông duy .
◇Luận Ngữ : Thí như bình địa, tuy phúc nhất quỹ, tiến, ngô vãng dã , , , (Tử Hãn ) Ví như trên đất bằng, chỉ mới đổ một sọt thôi, tiến tới, ta tiếp tục đổ nữa.

(Trợ)
Dùng ở đầu câu.
§ Thông duy .
◇Tả truyện : Tuy tệ ấp chi sự quân, hà dĩ bất miễn? , ? (Văn công thập thất niên ).

(Danh)
Tên một giống trùng, như con tích dịch một loại thằn lằn có vằn đốm.Một âm là vị.

(Danh)
Một giống thú như con lợn, mũi hếch lên, đuôi dài rẽ làm đôi.
§ Thông vị .
tuy, như "tuy vậy" (vhn)

Chữ gần giống với 雖:

, , ,

Dị thể chữ 雖

,

Chữ gần giống 雖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雖 Tự hình chữ 雖 Tự hình chữ 雖 Tự hình chữ 雖

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị:vị trí, vị thế
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị:tự vị
vị:vị ngọt
vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị:tự vị
vị:vị thành niên
vị:tự vị
vị:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị:sông Vị, Vị Hà
vị:tự vị
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (con nhím)
vị:vị (bao tử, dạ dày)
vị:vị (con nhím)
vị:vị chi, vô vị
vị:vị chi, vô vị
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
tuy, vị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuy, vị Tìm thêm nội dung cho: tuy, vị